Bột đậu nành hấp (bột mì)
Giới thiệu sản phẩm:
Nhờ quy trình xay mịn, bột đậu trở nên dễ tiêu hóa và hấp thụ hơn, ngay cả những người có hệ tiêu hóa nhạy cảm cũng có thể dễ dàng sử dụng. Sản phẩm không chỉ nhanh chóng cung cấp năng lượng cho cơ thể mà còn giúp điều hòa môi trường cơ thể và tăng cường sức khỏe đường ruột. Đây là thực phẩm tốt nhất để duy trì sức khỏe hàng ngày và phục hồi sức khỏe sau khi ốm.
Cách sử dụng:Bột đậu nành chủ yếu được sử dụng trong sản xuất sữa đậu nành, đậu phụ, các sản phẩm từ đậu nành, chất cải thiện bột mì, đồ uống, bánh ngọt, các sản phẩm nướng, v.v.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Kết quả kiểm tra | Thông số kỹ thuật |
| protein thô | 43,00% | ≥42,0% |
| Chất xơ thô | 3,00% | ≤4,0% |
| chất béo thô | 11% | <13% |
| Nước | 7% | ≤12% |
| Giá trị axit | 1.8 | ≤2.0 |
| Chỉ huy | 0,084 | ≤0,2 |
| Cadmium | 0,072 | ≤0,2 |
| 9. Tổng lượng aflatoxin (Tổng của B1, B2, G1, G2) | Tổng cộng: 9μg/kg B1 6,0μg/kg | ≤15 (Là tổng của B1, B2, G1 và G2. Tuy nhiên, B1 phải dưới 10,0 μg/kg) |
| Chất bảo quản | Tiêu cực | Tiêu cực |
| Lưu huỳnh đioxit | <0,020g/kg | <0,030g/kg |
| Nhóm vi khuẩn Coliform | n=5, c=1, m=0, M=8 | n=5, c=1, m=0, M=10 |
| các chất lạ bằng kim loại | Tuân thủ các tiêu chuẩn | Không được phát hiện quá 10,0 mg/kg thực phẩm khi kiểm tra theo quy định về tạp chất kim loại (bột sắt) và không được phát hiện tạp chất kim loại có kích thước từ 2 mm trở lên. |
Cách sử dụng
Thiết bị
















